Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 1 to 13 of 13
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 1989 | Lý thuyết kinh tế vi mô - Nguyên lý cơ bản và mở rộng | Walter, Nicholson |
| 2013 | Tổ chức và kiến trúc máy tính: Thiết kế cho hiệu suất | Stallings, William |
| 2012 | Kiến trúc máy tính, một phương pháp tiếp cận định lượng | Hennessy, John L.; Patterson, David A. |
| 2005 | Mã hóa cho kênh không dây | Biglieri, Ezio |
| 2010 | Học JavaScript và AJAX với w3schools | Refsnes, Hege; Refsnes, Ståle; Refsnes, Kai Jim; Refsnes, Jan Egil |
| 2009 | Lý thuyết xếp hàng - Phương pháp tiếp cận đại số tuyến tính | Lipsky, Lester |
| 2005 | Mạng không dây: phát hiện nhiều người dùng trong thiết kế nhiều lớp | Comaniciu, Cristina; Mandayam, Narayan B.; Poor, H.Vincent |
| 1983 | Tín hiệu và hệ thống | Oppenheim, Alan V.; Willsky, Alan S.; Nawab, S. Hamid |
| 2000 | Cơ sở kỹ thuật điện áp cao | E. Kuffel; W. S. Zaengl; J. Kuffel |
| 2010 | Thiết kế hệ thống nhúng với nền tảng FPGA | Ronald, Sass; Andrew G. Schmidt, Schmidt |
| 2010 | Hệ thống điều khiển tự động | Farid, Golnaraghi;; Benjamin C, Kuo |
| 2010 | Sổ tay kỹ thuật cơ khí của NXB Springer | Karl-Heinrich, Grote; Erik K., Antonsson |
| 2009 | Kỹ thuật và công nghệ sản xuất (ấn bản thứ sáu) | Serope, Kalpakjian; Steven R., Schmid |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 1 to 13 of 13